Từ: 形式主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形式主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形式主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshìzhǔyì] 1. bệnh hình thức。片面地注重形式不管实质的工作作风,或只看事物的现象而不分折其本质的思想方法。
2. chủ nghĩa hình thức (trong văn học nghệ thuật cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20)。十九世纪末到二十世纪初形成的一种反现实主义的艺术思潮,主要特征是脱离现实生活,否认艺术的思想内容,只在表现形式上标新立异。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
形式主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形式主义 Tìm thêm nội dung cho: 形式主义