Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 形式主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形式主义:
Nghĩa của 形式主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngshìzhǔyì] 1. bệnh hình thức。片面地注重形式不管实质的工作作风,或只看事物的现象而不分折其本质的思想方法。
2. chủ nghĩa hình thức (trong văn học nghệ thuật cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20)。十九世纪末到二十世纪初形成的一种反现实主义的艺术思潮,主要特征是脱离现实生活,否认艺术的思想内容,只在表现形式上标新立异。
2. chủ nghĩa hình thức (trong văn học nghệ thuật cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20)。十九世纪末到二十世纪初形成的一种反现实主义的艺术思潮,主要特征是脱离现实生活,否认艺术的思想内容,只在表现形式上标新立异。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 形式主义 Tìm thêm nội dung cho: 形式主义
