Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲻, chiết tự chữ TRI, TRUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲻:
鲻
Biến thể phồn thể: 鯔;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
鲻
tri, như "tri (cá đối)" (gdhn)
truy, như "truy (cá đối)" (gdhn)
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
鲻
Nghĩa Trung Việt của từ 鲻
tri, như "tri (cá đối)" (gdhn)
truy, như "truy (cá đối)" (gdhn)
Nghĩa của 鲻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯔)
[zī]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: TRI
cá đối。鲻鱼,身体长,前部圆,后部侧扁,头短而扁,吻宽而短,眼大,鳞片圆形,没有侧线。生活在浅海或河口咸水和淡水交汇处。是常见的食用鱼。
[zī]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: TRI
cá đối。鲻鱼,身体长,前部圆,后部侧扁,头短而扁,吻宽而短,眼大,鳞片圆形,没有侧线。生活在浅海或河口咸水和淡水交汇处。是常见的食用鱼。
Dị thể chữ 鲻
鯔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲻
| tri | 鲻: | tri (cá đối) |
| truy | 鲻: | truy (cá đối) |

Tìm hình ảnh cho: 鲻 Tìm thêm nội dung cho: 鲻
