Từ: 窗花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窗花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窗花 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānghuā] giấy cắt hoa; riềm giấy (thường dán trên cửa sổ để trang trí)。(窗花儿)剪纸的一种,多做窗户上的装饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
窗花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窗花 Tìm thêm nội dung cho: 窗花