Chữ 蠘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠘, chiết tự chữ TIỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蠘:

蠘 tiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠘

蠘

Chiết tự chữ 蠘

Chiết tự chữ tiệt bao gồm chữ 虫 截 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠘 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 截
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 截 sịt, tiệt, tét, tĩu
  • tiệt [tiệt]

    U+8818, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: zit6;

    蠘 tiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠘

    (Danh) Một loài như cua, hình như cái thoi, thịt ăn ngon.

    Chữ gần giống với 蠘:

    䗼, 䗽, 䗾, 䗿, 䘀, 䘁, 蠐, 蠑, 蠔, 蠕, 蠘, 蠙, 𧓍, 𧓏, 𧓦, 𧓭, 𧓮, 𧓯, 𧓰,

    Chữ gần giống 蠘

    蜁, 蝊, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠘 Tự hình chữ 蠘 Tự hình chữ 蠘 Tự hình chữ 蠘

    蠘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠘 Tìm thêm nội dung cho: 蠘