Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huyện tuấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyện tuấn:
Dịch huyện tuấn sang tiếng Trung hiện đại:
浚 《浚县, 在河南。》Nghĩa chữ nôm của chữ: huyện
| huyện | 县: | quận huyện, tri huyện |
| huyện | 縣: | quận huyện, tri huyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuấn
| tuấn | 俊: | tuấn tú |
| tuấn | 儁: | tuấn tú |
| tuấn | 峻: | tuân (núi hiểm rốc) |
| tuấn | 浚: | tuấn (cào bùn) |
| tuấn | 濬: | tuấn (cào bùn) |
| tuấn | 焌: | |
| tuấn | 畯: | tuấn (viên chức nhỏ) |
| tuấn | 雋: | tuấn tú |
| tuấn | 餕: | tuấn (đồ ăn thừa) |
| tuấn | 馂: | tuấn (đồ ăn thừa) |
| tuấn | 駿: | tuấn mã |
| tuấn | 骏: | tuấn mã |

Tìm hình ảnh cho: huyện tuấn Tìm thêm nội dung cho: huyện tuấn
