Từ: 立夏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立夏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立夏 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìxià] 1. lập hạ; vào hạ; vào hè。交立夏节气;夏季开始。
立了夏,把扇架。
vào mùa hè rồi, phải dùng quạt.
立夏了,天气一天一天地热起来。
vào hè, thời tiết ngày càng nóng bức.
2. lập hạ (ngày 5, 6, 7 tháng 5)。二十四节气之一,在5月5、6或7日。中国以立夏为夏季的开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
立夏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立夏 Tìm thêm nội dung cho: 立夏