Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngụ ý trong tiếng Việt:
["- Ngầm gửi ý vào lời nói, câu văn: Bài thơ ngụ ý răn đời."]Nghĩa chữ nôm của chữ: ngụ
| ngụ | 喁: | ngụ ý |
| ngụ | 寓: | ngụ ý, trú ngụ |
| ngụ | 庽: | ngụ ý, trú ngụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ý
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ý | 懿: | Ý đức (gương mẫu) |
| ý | 薏: | ý di (một loại hạt) |
| ý | 鐿: | ý (chất ytterbium (Yb)) |
| ý | 镱: | ý (cơm nát, cơm thiu) |
| ý | 鷾: | Ý Nhi (chim én) |

Tìm hình ảnh cho: ngụ ý Tìm thêm nội dung cho: ngụ ý
