Từ: 大马士革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大马士革:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 马 • 士 • 革

Nghĩa của 大马士革 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmǎshìgé] Đa-mát; Damascus (thủ đô Xy-ri, cũng viết là Dimashq)。叙利亚的首都河最大城市,位于叙利亚西南部。史前时代就有人居住,在罗马统治时成为繁华的商业中心,在十字军东征期间是穆斯林的大本营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách革:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc革:gieo rắc
大马士革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大马士革 Tìm thêm nội dung cho: 大马士革