Từ: 立绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìróng] lụa。以蚕丝或化学纤维长丝织成底布,用人造丝作起绒经丝织成的丝织品。表面有丝绒,质地柔软坚固,一般用来做服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
立绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立绒 Tìm thêm nội dung cho: 立绒