Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 童贞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童贞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童贞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngzhēn] đồng trinh; cô gái đồng trinh; trinh nữ。指没有经过性交的人所保持的贞操(多指女性)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贞

trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
童贞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童贞 Tìm thêm nội dung cho: 童贞