Từ: 顿时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿时 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnshí] ngay; liền; tức khắc。立刻(只用于叙述过去的事情)。
喜讯传来,人们顿时欢呼起来。
tin vui truyền đến mọi người liền hoan hô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
顿时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿时 Tìm thêm nội dung cho: 顿时