Từ: thuỷ miên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuỷ miên:
Dịch thuỷ miên sang tiếng Trung hiện đại:
水绵 《藻类植物, 生长在淡水中, 形状像丝, 表面很黏滑, 常聚集成堆, 浮在水面。丝状体的细胞内有叶绿体, 通常以细胞接合的方式进行繁殖。》Nghĩa chữ nôm của chữ: miên
| miên | 宀: | miên (mái nhà) |
| miên | 棉: | miên bị (chăn bông) |
| miên | 沔: | miên man |
| miên | 眠: | thôi miên |
| miên | 糹: | miên (sợi tơ nhỏ) |
| miên | 纟: | miên (sợi tơ nhỏ) |
| miên | 綿: | liên miên |
| miên | 绵: | miên (bông mới); miên man |
| miên | 緜: | miên (bông mới); miên man |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuỷ:
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: thuỷ miên Tìm thêm nội dung cho: thuỷ miên
