Từ: bu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bu

Nghĩa bu trong tiếng Việt:

["- 1 d. (ph.). Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).","- 2 d. Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt. Một bu gà.","- 3 (ph.). x. bâu2."]

Dịch bu sang tiếng Trung hiện đại:

趋附; 麇集.
母亲。
笼子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bu

bu:bu ơi (gọi mẹ)
bu𡜵:bu ơi (gọi mẹ)
bu󰊿:bu ơi (gọi mẹ)
bu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bu Tìm thêm nội dung cho: bu