Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bu trong tiếng Việt:
["- 1 d. (ph.). Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).","- 2 d. Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt. Một bu gà.","- 3 (ph.). x. bâu2."]Dịch bu sang tiếng Trung hiện đại:
趋附; 麇集.母亲。
笼子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bu
| bu | 哺: | bu ơi (gọi mẹ) |
| bu | 𡜵: | bu ơi (gọi mẹ) |
| bu | : | bu ơi (gọi mẹ) |

Tìm hình ảnh cho: bu Tìm thêm nội dung cho: bu
