Cao su chống va đập cửa

Từ: 竹帛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹帛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹帛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúbó] thẻ tre và lụa; trúc bạch; trúc giản và lụa。竹简和绢,古时用来写字,因此也借指典籍。
功垂竹帛
công lao mãi ghi vào sử xanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帛

bạch:vỗ bì bạch
竹帛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹帛 Tìm thêm nội dung cho: 竹帛