Cao su chống va đập cửa

Từ: 竹板书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹板书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹板书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúbǎnshū] trúc bản thư; nói vè (một loại khúc nghệ, kể chuyện theo nhịp phách.)。曲艺的一种,说唱者一手打呱嗒板儿,一手打节子板(用七块小竹板编穿而成)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
竹板书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹板书 Tìm thêm nội dung cho: 竹板书