Cao su chống va đập cửa

Từ: 笃爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笃爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笃爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔ"ài] yêu tha thiết; yêu sâu sắc; yêu thắm thiết。深切地爱。
笃爱自己的事业。
yêu tha thiết sự nghiệp bản thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
笃爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笃爱 Tìm thêm nội dung cho: 笃爱