Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 載 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 載, chiết tự chữ TÁI, TƯỞI, TẠI, TẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 載:

載 tái, tại, tải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 載

Chiết tự chữ tái, tưởi, tại, tải bao gồm chữ 十 戈 車 hoặc 土 戈 車 hoặc 𢦏 車 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 載 cấu thành từ 3 chữ: 十, 戈, 車
  • thập
  • qua, quơ, quờ
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • 2. 載 cấu thành từ 3 chữ: 土, 戈, 車
  • thổ, đỗ, độ
  • qua, quơ, quờ
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • 3. 載 cấu thành từ 2 chữ: 𢦏, 車
  • 𢦏
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • tái, tại, tải [tái, tại, tải]

    U+8F09, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zai4, zai3, dai4, zai1, zi1;
    Việt bính: zoi2 zoi3
    1. [千載] thiên tải 2. [千載一時] thiên tải nhất thì;

    tái, tại, tải

    Nghĩa Trung Việt của từ 載

    (Động) Ngồi trên, đi bằng.
    ◎Như: tái dĩ hậu xa
    lấy xe sau chở về.
    ◇Sử Kí : Lục hành tái xa, thủy hành tái chu , (Hà cừ thư ) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.

    (Động)
    Chở, chuyên chở, chuyển vận.
    ◎Như: tái nhân chở người, tái hóa chở hàng.
    ◇Cao Bá Quát : Tái tửu tùy khinh chu (Chu hành há Thanh Khê ) Chở rượu theo thuyền nhẹ.

    (Động)
    Ghi chép.
    ◇Phạm Đình Hổ : Nhiên sử khuyết nhi bất tái (Vũ trung tùy bút ) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.

    (Động)
    Đầy dẫy.
    ◎Như: oán thanh tái đạo tiếng oán than đầy đường.

    (Động)
    Nâng đỡ.
    ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ hậu đức tái vật (Khôn quái ) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật.
    ◇Tam quốc chí : Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu , : , (Vương Cơ truyện ) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.

    (Phó)
    Trước.
    ◇Mạnh Tử : Thang thủy chinh, tự Cát tái , (Đằng Văn Công hạ ) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.

    (Giới)
    Thành, nên.
    ◎Như: nãi canh tái ca bèn nối thành bài hát.(Liên) Thời.
    ◎Như: tái tập can qua thời thu mộc mác.

    (Trợ)
    Vừa, lại.
    ◎Như: tái ca tái vũ vừa hát vừa múa.Một âm là tại.

    (Danh)
    Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền.
    § Thông .Lại một âm là tải.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm.
    ◎Như: thiên tải nan phùng nghìn năm một thuở.
    § Ghi chú: Nhà Hạ gọi là tuế . Nhà Thương gọi là tự . Nhà Chu gọi là niên . Nhà Đường, nhà Ngô gọi là tải .

    tải, như "vận tải" (vhn)
    tưởi, như "tất tưởi; tức tưởi" (btcn)

    Chữ gần giống với 載:

    , , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

    Dị thể chữ 載

    ,

    Chữ gần giống 載

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 載 Tự hình chữ 載 Tự hình chữ 載 Tự hình chữ 載

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 載

    tưới: 
    tưởi:tất tưởi; tức tưởi
    tải:vận tải

    Gới ý 39 câu đối có chữ 載:

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

    Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

    Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

    Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

    Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

    Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

    椿

    Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

    Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

    Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

    Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    載 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 載 Tìm thêm nội dung cho: 載