Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笔记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔记 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjì]
1. ghi chép。 用笔记录。

2. bài ghi chép。 听课、听报告、读书时所做的记录。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
笔记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔记 Tìm thêm nội dung cho: 笔记