Từ: 笔资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔资 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐzī]
nhuận bút; tiền nhuận bút。旧时称写字、画画、做文章所得的报酬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
笔资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔资 Tìm thêm nội dung cho: 笔资