Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笛膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笛膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笛膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dímó] lưỡi gà (của ống sáo)。(笛膜儿)从竹子或芦苇的茎中取出的薄膜,用来贴在笛子左端第二个孔上,吹笛时振动发声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛

sáo:ống sáo
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
笛膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笛膜 Tìm thêm nội dung cho: 笛膜