Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 笨嘴拙腮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笨嘴拙腮:
Nghĩa của 笨嘴拙腮 trong tiếng Trung hiện đại:
[bènzuǐzhuōsāi] ngọng nghịu; ăn nói vụng về。口才不行,不会说话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨
| bát | 笨: | chuyết bát (vụng về) |
| bổn | 笨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙
| choét | 拙: | choét mắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choẹt | 拙: | |
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
| nhốt | 拙: | nhốt lại |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| sụt | 拙: | sụt sịt |
| trút | 拙: | trút xuống |
| xọt | 拙: | |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腮
| tai | 腮: | tai nghe |

Tìm hình ảnh cho: 笨嘴拙腮 Tìm thêm nội dung cho: 笨嘴拙腮
