Chữ 腮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腮, chiết tự chữ TAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腮:

腮 tai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腮

腮

Chiết tự chữ 腮

Chiết tự chữ tai bao gồm chữ 肉 思 hoặc 月 思 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腮 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 思
  • 肉 nhục, nậu
  • 思 tai, tơ, tư, tứ
  • 2. 腮 cấu thành từ 2 chữ: 月, 思
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 思 tai, tơ, tư, tứ
  • tai [tai]

    U+816E, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sai1;
    Việt bính: soi1;

    腮 tai

    Nghĩa Trung Việt của từ 腮

    (Danh) Má, hai bên mặt.
    § Cũng viết là tai 顋
    .
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.
    tai, như "tai nghe" (vhn)

    Nghĩa của 腮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顋)
    [sāi]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: TAI
    quai hàm。两颊的下半部。
    Từ ghép:
    腮帮子 ; 腮颊 ; 腮腺

    Chữ gần giống với 腮:

    䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腮

    顋,

    Chữ gần giống 腮

    腉, 胳, 胫, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胲, 胴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腮 Tự hình chữ 腮 Tự hình chữ 腮 Tự hình chữ 腮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腮

    tai腮:tai nghe
    腮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腮 Tìm thêm nội dung cho: 腮