Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腮, chiết tự chữ TAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腮:
腮
Pinyin: sai1;
Việt bính: soi1;
腮 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 腮
(Danh) Má, hai bên mặt.§ Cũng viết là tai 顋.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.
tai, như "tai nghe" (vhn)
Nghĩa của 腮 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 腮:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Dị thể chữ 腮
顋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腮
| tai | 腮: | tai nghe |

Tìm hình ảnh cho: 腮 Tìm thêm nội dung cho: 腮
