Từ: 第三产业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第三产业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第三产业 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìsānchǎnyè] dịch vụ (những ngành công nghiệp phục vụ cho cuộc sống và sản xuất)。通常指为生活、生产服务的行业,如商业、饮食业、修理业、旅游业、市内客运、货运、金融、保险、通信、信息、法律事务、文化教育、科学研究 事业等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
第三产业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第三产业 Tìm thêm nội dung cho: 第三产业