Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 第三产业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第三产业:
Nghĩa của 第三产业 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìsānchǎnyè] dịch vụ (những ngành công nghiệp phục vụ cho cuộc sống và sản xuất)。通常指为生活、生产服务的行业,如商业、饮食业、修理业、旅游业、市内客运、货运、金融、保险、通信、信息、法律事务、文化教育、科学研究 事业等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 第三产业 Tìm thêm nội dung cho: 第三产业
