Từ: 笼罩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笼罩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笼罩 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒngzhào] bao phủ; che phủ。像笼子似地罩在上面。
晨雾笼罩在湖面上。
sương mù bao phủ mặt hồ.
朦胧的月光笼罩着原野。
ánh trăng phủ khắp cánh đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罩

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
tráo:tráo (che; bao)
笼罩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笼罩 Tìm thêm nội dung cho: 笼罩