Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 補遺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補遺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổ di
Tăng bổ vào chỗ thiếu sót trong thư tịch. Tăng bổ nội dung của sách cũng gọi là
bổ di
遺.

Nghĩa của 补遗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔyí]
1. phần bổ sung; phần bổ di; phần bổ sung những thiếu sót。书籍正文有遗漏,加以增补,附在后面,叫做补遗。

2. phần bổ sung; phụ lục; phần thêm vào; người đời sau bổ sung các tài liệu sưu tầm được vào những phần bị thiếu trong các danh tác của tiền nhân。 前人的著作有遗漏后人搜集材料加以补充,也叫做补遗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遺

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
補遺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補遺 Tìm thêm nội dung cho: 補遺