Từ: 筆陣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆陣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút trận
Hình dung bút lực hùng mạnh, có bố cục... như trận chiến.Tỉ dụ thư pháp. § Ý nói vận dụng bút như đánh trận.
Vương Hi Chi
之 đề
Bút trận đồ
圖 viết: giấy là trận, bút là đao, mực là mũ giáp, nước và nghiên là thành trì...

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

chận:chận đầu, chận xuống
chặn:ngăn chặn, chặn họng
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
trận:trận đánh
trặn:tròn trặn
筆陣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆陣 Tìm thêm nội dung cho: 筆陣