bút trận
Hình dung bút lực hùng mạnh, có bố cục... như trận chiến.Tỉ dụ thư pháp. § Ý nói vận dụng bút như đánh trận.
Vương Hi Chi
王羲之 đề
Bút trận đồ
筆陣圖 viết: giấy là trận, bút là đao, mực là mũ giáp, nước và nghiên là thành trì...
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| phút | 筆: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣
| chận | 陣: | chận đầu, chận xuống |
| chặn | 陣: | ngăn chặn, chặn họng |
| giận | 陣: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| trận | 陣: | trận đánh |
| trặn | 陣: | tròn trặn |

Tìm hình ảnh cho: 筆陣 Tìm thêm nội dung cho: 筆陣
