Chữ 陣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陣, chiết tự chữ CHẬN, CHẶN, GIẬN, TRẬN, TRẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陣:

陣 trận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陣

Chiết tự chữ chận, chặn, giận, trận, trặn bao gồm chữ 阜 車 hoặc 阝 車 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陣 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 車
  • phụ
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • 2. 陣 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 車
  • phụ, ấp
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • trận [trận]

    U+9663, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhen4;
    Việt bính: zan6
    1. [敗陣] bại trận 2. [八陣圖] bát trận đồ 3. [筆陣] bút trận 4. [戰陣] chiến trận 5. [呼名叫陣] hô danh khiếu trận 6. [勝陣] thắng trận 7. [上陣] thượng trận 8. [陣地] trận địa 9. [出陣] xuất trận;

    trận

    Nghĩa Trung Việt của từ 陣

    (Danh) Hàng lối quân lính bày theo binh pháp.
    ◇Sử Kí
    : Tần nhân bất ý Triệu sư chí thử, kì lai khí thịnh, tướng quân tất hậu tập kì trận dĩ đãi chi , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Quân Tần không ngờ quân Triệu tới đây, họ kéo tới khí thế hùng mạnh, tướng quân phải tập trung quân ngũ mà đối phó.

    (Danh)
    Khí thế.
    ◎Như: bút trận khí thế của bút.

    (Danh)
    Mặt trận, chiến trường.
    ◇Đỗ Phủ : Thử mã lâm trận cửu vô địch, Dữ nhân nhất tâm thành đại công , (Cao đô hộ thông mã hành ) Ngựa này ra trận từ lâu là vô địch, Cùng với người một lòng lập nên công lớn.

    (Danh)
    Lượng từ: trận, cơn, làn, mẻ, đợt.
    ◎Như: nhất trận phong một cơn gió.
    ◇Hàn Ác : Tạc dạ tam canh vũ, Kim triêu nhất trận hàn , (Lãn khởi ) Đêm qua mưa ba canh, Sáng nay lạnh một cơn.

    (Danh)
    Giai đoạn thời gian, lúc, hồi, dạo.
    ◎Như: tha giá trận tử ngận mang ông ấy có một dạo rất bận rộn.

    (Động)
    Đánh nhau, tác chiến.
    ◇Sử Kí : Tín nãi sử vạn nhân tiên hành xuất, bối thủy trận 使, (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín bèn cho một vạn quân tiến lên trước, quay lưng về phía sông (*) mà đánh.
    § Ghi chú: (*) Tức giàn trận cho quân lính ngoảnh lưng xuống sông, bắt buộc phải quyết chiến, không được lùi.

    trận, như "trận đánh" (vhn)
    giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (btcn)
    trặn, như "tròn trặn" (btcn)
    chận, như "chận đầu, chận xuống" (gdhn)
    chặn, như "ngăn chặn, chặn họng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 陣:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Dị thể chữ 陣

    𨸬, ,

    Chữ gần giống 陣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陣 Tự hình chữ 陣 Tự hình chữ 陣 Tự hình chữ 陣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

    chận:chận đầu, chận xuống
    chặn:ngăn chặn, chặn họng
    giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
    trận:trận đánh
    trặn:tròn trặn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 陣:

    Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

    Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    陣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陣 Tìm thêm nội dung cho: 陣