Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 羲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羲, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羲:

羲 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羲

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 羊 禾 丂 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羲 cấu thành từ 4 chữ: 羊, 禾, 丂, 戈
  • dương
  • hoà, hòa
  • khảo
  • qua, quơ, quờ
  • hi [hi]

    U+7FB2, tổng 16 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 羲

    (Danh) Phục Hi vua Phục Hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua Bào Hi .
    ◇Đào Uyên Minh : Bắc song cao ngọa như Hi Hoàng thượng nhân (Quy khứ lai từ ) Nằm dài trước cửa sổ phía bắc như người ở trên đời vua Hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.

    (Danh)
    Họ Hi.

    Nghĩa của 羲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 16
    Hán Việt: HI
    họ Hi。姓。

    Chữ gần giống với 羲:

    , , , ,

    Chữ gần giống 羲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羲 Tự hình chữ 羲 Tự hình chữ 羲 Tự hình chữ 羲

    羲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羲 Tìm thêm nội dung cho: 羲