Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羲, chiết tự chữ HI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羲:
羲
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
羲 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 羲
(Danh) Phục Hi 伏羲 vua Phục Hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua Bào Hi 庖羲.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Bắc song cao ngọa như Hi Hoàng thượng nhân 北窗高臥如羲皇上人 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Nằm dài trước cửa sổ phía bắc như người ở trên đời vua Hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.
(Danh) Họ Hi.
Nghĩa của 羲 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 16
Hán Việt: HI
họ Hi。姓。
Số nét: 16
Hán Việt: HI
họ Hi。姓。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 羲 Tìm thêm nội dung cho: 羲
