Chữ 圖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圖, chiết tự chữ ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圖:

圖 đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 圖

圖

Chiết tự chữ 圖

Chiết tự chữ đồ bao gồm chữ 囗 啚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圖 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 啚
  • 囗 vi
  • 啚 bẽ, bỉ, bở, đồ
  • đồ [đồ]

    U+5716, tổng 14 nét, bộ Vi 囗
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 图;
    Pinyin: tu2;
    Việt bính: tou4
    1. [地圖] địa đồ 2. [圖解] đồ giải 3. [圖利] đồ lợi 4. [圖書] đồ thư 5. [圖書館] đồ thư quán 6. [版圖] bản đồ 7. [不圖] bất đồ 8. [鵬圖] bằng đồ 9. [柏拉圖] bá lạp đồ 10. [八陣圖] bát trận đồ 11. [祕戲圖] bí hí đồ 12. [基圖] cơ đồ 13. [輿圖] dư đồ 14. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 15. [宏圖] hoành đồ 16. [企圖] xí đồ;

    圖 đồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 圖

    (Danh) Tranh vẽ.
    ◎Như: đồ họa 圖
    畫 tranh vẽ, địa đồ 地圖 tranh vẽ hình đất, bản đồ 版圖 bản vẽ hình thể đất nước.

    (Danh)
    Cương vực, lãnh thổ.
    ◎Như: bản đồ liêu khoát, địa đại vật bác 版圖遼闊, 地大物博 cương vực rộng lớn, đất to vật nhiều.

    (Danh)
    Ý muốn, tham vọng.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Lưu thủy phù vân thất bá đồ 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.

    (Động)
    Vẽ, hội họa.
    ◇Tây du kí 西遊記: Ngã kí đắc tha đích mô dạng, tằng tương tha sư đồ họa liễu nhất cá ảnh, đồ liễu nhất cá hình, nhĩ khả nã khứ 我記得他的模樣, 曾將他師徒畫了一個影, 圖了一個形, 你可拿去 (Đệ tam thập nhị hồi) Tôi đã nhớ được hình dáng của họ rồi, tôi sẽ vẽ ra thầy trò họ ảnh từng người, hình từng kẻ, để mi mang đi.

    (Động)
    Toan mưu, suy tính.
    ◎Như: hi đồ 希圖 toan mong, đồ mưu 圖謀 toan mưu.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện đại vương đồ chi 願大王圖之 (Chu sách nhất 周策一) Xin đại vương suy tính cho.

    (Động)
    Nắm lấy, chiếm lấy.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Hàn, Ngụy tòng, nhi thiên hạ khả đồ dã 韓, 魏從, 而天下可圖也 (Tần sách tứ 秦策四) Nước Hàn, nước Ngụy theo ta, thì có thể lấy được thiên hạ.
    đồ, như "biểu đồ; mưu đồ" (vhn)

    Chữ gần giống với 圖:

    㘤, 圖, 圗, 團, 𡈙, 𡈡,

    Dị thể chữ 圖

    圕, 图,

    Chữ gần giống 圖

    圞, 囨, 囸, 囷, 囶, 囵, 围, 図, 囲, 困,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圖 Tự hình chữ 圖 Tự hình chữ 圖 Tự hình chữ 圖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

    đồ圖:biểu đồ; mưu đồ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 圖:

    不圖花萼終聯集,何忍雁行各自飛

    Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

    Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

    花燭交心互勉志,英才攜手共圖強

    Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

    Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

    錦堂喜見雙星聚,繡閣欣覘百子圖

    Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

    Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

    圖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圖 Tìm thêm nội dung cho: 圖