Chữ 筆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筆, chiết tự chữ BÚT, PHÚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆:
Pinyin: bi3;
Việt bính: bat1
1. [敗筆] bại bút 2. [秉筆] bỉnh bút 3. [筆意] bút ý 4. [筆談] bút đàm 5. [筆據] bút cứ 6. [筆格] bút cách 7. [筆戰] bút chiến 8. [筆名] bút danh 9. [筆架] bút giá 10. [筆諫] bút gián 11. [筆記] bút kí 12. [筆力] bút lực 13. [筆墨] bút mặc 14. [筆法] bút pháp 15. [筆跡] bút tích 16. [筆性] bút tính 17. [筆勢] bút thế 18. [筆舌] bút thiệt 19. [筆精] bút tinh 20. [筆算] bút toán 21. [筆陣] bút trận 22. [閣筆] các bút 23. [振筆] chấn bút 24. [主筆] chủ bút 25. [贅筆] chuế bút 26. [拙筆] chuyết bút 27. [名筆] danh bút 28. [妙筆] diệu bút 29. [下筆] hạ bút 30. [弄筆] lộng bút 31. [史筆] sử bút 32. [仙筆] tiên bút;
筆 bút
Nghĩa Trung Việt của từ 筆
(Danh) Cái bút, cây viết.◎Như: mao bút 毛筆 bút lông, cương bút 鋼筆 bút sắt.
(Danh) Nét chữ Hán.
◎Như: bút thuận 筆順 thứ tự các nét của một chữ Hán.
(Danh) Kĩ thuật, kĩ xảo viết văn chương, cách viết, ngòi bút, cách vẽ.
◎Như: phục bút 伏筆 bút pháp có mai phục trong bài văn, bại bút 敗筆 bài văn, bức họa có tì vết, khuyết điểm.
(Danh) Ngày xưa gọi bài viết không vần là bút.
(Danh) Lượng từ. (1) Bức họa, bài văn.
◎Như: nhất bút sơn thủy họa 一筆山水畫 một bức tranh phong cảnh. (2) Món tiền, khoản tiền.
◎Như: nhất bút tiền 一筆錢 một món tiền. (3) Nét.
◎Như: nhật tự hữu tứ bút 日字有四筆 chữ "nhật" có bốn nét.
(Động) Viết, soạn, chép.
◎Như: bút chi ư thư 筆之於書 chép vào trong sách.
◇Sử Kí 史記: Chí ư vi Xuân Thu, bút tắc bút, tước tắc tước 至於為春秋, 筆則筆, 削則削 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Đến khi (Khổng Tử) soạn kinh Xuân Thu, thì viết cái gì phải viết, bỏ cái gì phải bỏ.
§ Đời xưa chưa có giấy, viết chữ vào thẻ tre, nhầm thì nạo đi. Vì thế nên chữa lại văn tự gọi là bút tước 筆削.
(Tính) Thẳng.
◎Như: bút đĩnh 筆挺 thẳng đứng, bút trực 筆直 thẳng tắp.
bút, như "bút nghiên; bút tích; bút pháp" (vhn)
phút, như "phút chốc" (gdhn)
Chữ gần giống với 筆:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筆
笔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| phút | 筆: | phút chốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 筆:
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi
Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my
Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày
Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai
Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc
Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân
Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân
Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi
Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

Tìm hình ảnh cho: 筆 Tìm thêm nội dung cho: 筆
