Chữ 筆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筆, chiết tự chữ BÚT, PHÚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆:

筆 bút

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筆

Chiết tự chữ bút, phút bao gồm chữ 竹 聿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筆 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 聿
  • trúc
  • duật
  • bút [bút]

    U+7B46, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bi3;
    Việt bính: bat1
    1. [敗筆] bại bút 2. [秉筆] bỉnh bút 3. [筆意] bút ý 4. [筆談] bút đàm 5. [筆據] bút cứ 6. [筆格] bút cách 7. [筆戰] bút chiến 8. [筆名] bút danh 9. [筆架] bút giá 10. [筆諫] bút gián 11. [筆記] bút kí 12. [筆力] bút lực 13. [筆墨] bút mặc 14. [筆法] bút pháp 15. [筆跡] bút tích 16. [筆性] bút tính 17. [筆勢] bút thế 18. [筆舌] bút thiệt 19. [筆精] bút tinh 20. [筆算] bút toán 21. [筆陣] bút trận 22. [閣筆] các bút 23. [振筆] chấn bút 24. [主筆] chủ bút 25. [贅筆] chuế bút 26. [拙筆] chuyết bút 27. [名筆] danh bút 28. [妙筆] diệu bút 29. [下筆] hạ bút 30. [弄筆] lộng bút 31. [史筆] sử bút 32. [仙筆] tiên bút;

    bút

    Nghĩa Trung Việt của từ 筆

    (Danh) Cái bút, cây viết.
    ◎Như: mao bút
    bút lông, cương bút bút sắt.

    (Danh)
    Nét chữ Hán.
    ◎Như: bút thuận thứ tự các nét của một chữ Hán.

    (Danh)
    Kĩ thuật, kĩ xảo viết văn chương, cách viết, ngòi bút, cách vẽ.
    ◎Như: phục bút bút pháp có mai phục trong bài văn, bại bút bài văn, bức họa có tì vết, khuyết điểm.

    (Danh)
    Ngày xưa gọi bài viết không vần là bút.

    (Danh)
    Lượng từ. (1) Bức họa, bài văn.
    ◎Như: nhất bút sơn thủy họa một bức tranh phong cảnh. (2) Món tiền, khoản tiền.
    ◎Như: nhất bút tiền một món tiền. (3) Nét.
    ◎Như: nhật tự hữu tứ bút chữ "nhật" có bốn nét.

    (Động)
    Viết, soạn, chép.
    ◎Như: bút chi ư thư chép vào trong sách.
    ◇Sử Kí : Chí ư vi Xuân Thu, bút tắc bút, tước tắc tước , , (Khổng Tử thế gia ) Đến khi (Khổng Tử) soạn kinh Xuân Thu, thì viết cái gì phải viết, bỏ cái gì phải bỏ.
    § Đời xưa chưa có giấy, viết chữ vào thẻ tre, nhầm thì nạo đi. Vì thế nên chữa lại văn tự gọi là bút tước .

    (Tính)
    Thẳng.
    ◎Như: bút đĩnh thẳng đứng, bút trực thẳng tắp.

    bút, như "bút nghiên; bút tích; bút pháp" (vhn)
    phút, như "phút chốc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 筆:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Dị thể chữ 筆

    ,

    Chữ gần giống 筆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筆 Tự hình chữ 筆 Tự hình chữ 筆 Tự hình chữ 筆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

    bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
    phút:phút chốc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 筆:

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

    Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

    Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

    Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

    Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

    Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

    Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

    Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

    Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

    Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

    Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

    Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

    Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

    Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

    筆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筆 Tìm thêm nội dung cho: 筆