Từ: 国际劳动节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际劳动节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国际劳动节 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìláodòngjié] ngày quốc tế lao động。见〖五一劳动节〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
国际劳动节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际劳动节 Tìm thêm nội dung cho: 国际劳动节