Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 国际劳动节 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际劳动节:
Nghĩa của 国际劳动节 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìláodòngjié] ngày quốc tế lao động。见〖五一劳动节〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 国际劳动节 Tìm thêm nội dung cho: 国际劳动节
