Từ: khẩn trương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẩn trương:
khẩn trương
Cấp bách, gay go, căng thẳng.
◎Như:
tình thế khẩn trương
情勢緊張 tình thế căng thẳng.Lo lắng, hồi hộp.
◎Như:
mỗi thứ khảo thí ngã đô cảm đáo thập phần khẩn trương
每次考試我都感到十分緊張 mỗi lần đi thi tôi đều cảm thấy hết sức hồi hộp.Cung ứng không đủ, khó ứng phó, kinh tế khó khăn.
◎Như:
hiện tại hỏa xa phiếu ngận khẩn trương, nhất bàn nhân căn bổn mãi bất đáo phiếu
現在火車票很緊張, 一般人根本買不到票.
Nghĩa khẩn trương trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Cấp bách, cần giải quyết ngay: nhiệm vụ khẩn trương. 2. Nhanh gấp, tranh thủ mọi thời gian: làm khẩn trương, tác phong khẩn trương."]Dịch khẩn trương sang tiếng Trung hiện đại:
赶紧 《抓紧时机; 毫不拖延。》赶快 《抓住时机, 加快速度。》加紧 《加快速度或加大强度。》
紧张 《激烈或紧迫, 使人精神紧张。》
lao động khẩn trương.
紧张的劳动。 作速 《赶快; 赶紧。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn
| khẩn | 垦: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 墾: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 懇: | cầu khẩn; thành khẩn |
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| khẩn | 緊: | khẩn cấp, khẩn trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trương
| trương | 帐: | trương mục |
| trương | 帳: | trương mục |
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
| trương | 張: | khai trương; khoa trương |
| trương | 章: | |
| trương | 賬: | trương (tiền nợ) |

Tìm hình ảnh cho: khẩn trương Tìm thêm nội dung cho: khẩn trương
