Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khẩn trương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẩn trương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khẩntrương

khẩn trương
Cấp bách, gay go, căng thẳng.
◎Như:
tình thế khẩn trương
張 tình thế căng thẳng.Lo lắng, hồi hộp.
◎Như:
mỗi thứ khảo thí ngã đô cảm đáo thập phần khẩn trương
張 mỗi lần đi thi tôi đều cảm thấy hết sức hồi hộp.Cung ứng không đủ, khó ứng phó, kinh tế khó khăn.
◎Như:
hiện tại hỏa xa phiếu ngận khẩn trương, nhất bàn nhân căn bổn mãi bất đáo phiếu
張, .

Nghĩa khẩn trương trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Cấp bách, cần giải quyết ngay: nhiệm vụ khẩn trương. 2. Nhanh gấp, tranh thủ mọi thời gian: làm khẩn trương, tác phong khẩn trương."]

Dịch khẩn trương sang tiếng Trung hiện đại:

赶紧 《抓紧时机; 毫不拖延。》赶快 《抓住时机, 加快速度。》
加紧 《加快速度或加大强度。》
紧张 《激烈或紧迫, 使人精神紧张。》
lao động khẩn trương.
紧张的劳动。 作速 《赶快; 赶紧。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:cầu khẩn; thành khẩn
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: trương

trương:trương mục
trương:trương mục
trương:khai trương; khoa trương
trương:khai trương; khoa trương
trương: 
trương:trương (tiền nợ)
khẩn trương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khẩn trương Tìm thêm nội dung cho: khẩn trương