Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 累世 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěishì] mấy đời nối tiếp nhau。数世;接连几个世代。
累世之功。
mấy đời ghi công.
累世侨居海外。
mấy đời sống ở hải ngoại.
累世之功。
mấy đời ghi công.
累世侨居海外。
mấy đời sống ở hải ngoại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 累世 Tìm thêm nội dung cho: 累世
