Từ: 心盛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心盛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshèng] nhiệt tình; hăng hái。情绪高,干劲大。
求学心盛。
nhiệt tình học hỏi
社员们越干越心盛。
xã viên càng làm càng hăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh
心盛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心盛 Tìm thêm nội dung cho: 心盛