Từ: 孔門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khổng môn
Cửa Khổng, chỉ học trò của Khổng tử.
◇Vương Sung 充:
Khổng môn chi đồ, thất thập tử chi tài
徒, 才 (Luận hành 衡, Vấn Khổng ) Học trò của Khổng Tử, bảy mươi bậc hiền tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
孔門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔門 Tìm thêm nội dung cho: 孔門