Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 雕花 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāohuā] 1. chạm hoa; trổ hoa; chạm trổ。一种工艺,在木器上或房屋的隔扇、窗户等上头雕刻图案、花纹。
雕花匠
thợ chạm trổ; thợ điêu khắc
2. hoa văn chạm trổ。雕刻成的图案、花纹。
雕花匠
thợ chạm trổ; thợ điêu khắc
2. hoa văn chạm trổ。雕刻成的图案、花纹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕
| điêu | 雕: | chim điêu (chim ưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 雕花 Tìm thêm nội dung cho: 雕花
