Từ: 策问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 策问 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèwèn] thi vấn đáp (về chính trị thời xưa)。古代以对答形式考试的一种文体,内容以经义、政事为主,与今之论文答辩略有类似之处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
策问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策问 Tìm thêm nội dung cho: 策问