Từ: 筹码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筹码:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筹码 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóumǎ] 1. thẻ đánh bạc; je-ton tính điểm (thay tiền để tính trong đánh bài); đồng xu (cho vào máy trò chơi tự động hoặc điện thoại)。(筹码儿)计数和进行计算的用具,旧时常用于赌博。
2. tiền bạc và séc phiếu thay tiền。旧时称货币和能够代替货币的票据。也作筹马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số
筹码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筹码 Tìm thêm nội dung cho: 筹码