Từ: 日射角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日射角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 日 • 射 • 角

Nghĩa của 日射角 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìshèjiǎo] góc nhật xạ。太阳照射到地面上的光线与地面所成的角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ射:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
日射角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日射角 Tìm thêm nội dung cho: 日射角