Cao su chống va đập cửa
Từ: 算命先生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算命先生:
Nghĩa của 算命先生 trong tiếng Trung hiện đại:
[suànmìngxiānsheng] thầy bói; thầy tướng số; thầy số。为人卜算吉凶、祸福等的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 算命先生 Tìm thêm nội dung cho: 算命先生
