Từ: 算盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[suàn·pán] bàn tính。一种计算数目的用具,长方形框内装有一根横梁,梁上钻孔,镶小棍儿十余根,每根上穿一串珠子,叫算盘子儿,常见的是两颗在横梁上,每颗代表五、五颗在横梁下,每颗代表一。按规定的方法拨动 算盘子儿,可以做加减乘除等算法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
算盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算盘 Tìm thêm nội dung cho: 算盘