Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ phê:
Pinyin: pi1;
Việt bính: pai1
1. [朱批] chu phê 2. [批駁] phê bác 3. [批評] phê bình 4. [批判] phê phán;
批 phê
Nghĩa Trung Việt của từ 批
(Động) Vả, tát, lấy tay đánh vào mặt người.◇Tả truyện 左傳: Ngộ Cừu Mục vu môn, phê nhi sát chi 遇仇牧于門, 批而殺之 (Trang Công thập nhị niên 莊公十二年) Gặp Cừu Mục ở cổng, tát vào mặt rồi giết.
(Động) Đụng chạm, công kích.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Dục phê kì nghịch lân tai! 欲批其逆鱗哉 (Yên sách tam 燕策三) Định muốn đụng chạm đến cái vảy ngược của họ làm gì!
(Động) Bài trừ, diệt trừ.
◇Sử Kí 史記: Trị loạn cường binh, phê hoạn chiết nạn 治亂彊兵, 批患折難 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Trị loạn làm cho quân mạnh, trừ họa hoạn diệt tai nạn.
(Động) Phân xử, đoán định, phán quyết phải trái.
◎Như: phê bác 批駁 bác lời cầu xin.
(Động) Phán đoán, bình luận.
◎Như: phê bình 批評.
(Động) Bán sỉ, bán hàng hóa theo số lượng nhiều.
◎Như: phê phát 批發 bán sỉ.
(Động) Chia ra.
◎Như: bả tài sản phê thành lưỡng bộ phân 把財產批成兩部分 đem tài sản chia ra làm hai phần.
(Động) Vót, chẻ ra, cắt thành từng mảnh.
◎Như: phê thành bạc phiến 批成薄片 chẻ thành những tấm mỏng.
(Danh) Công văn của cấp trên phúc đáp cho cấp dưới.
◇Tây du kí 西遊記: Mĩ Hầu Vương thụy lí kiến lưỡng nhân nã nhất trương phê văn, thượng hữu Tôn Ngộ Không tam tự 美猴王睡裏見兩人拿一張批文, 上有孫悟空三字 (Đệ tam hồi) Trong mơ, Mĩ Hầu Vương thấy hai người cầm một tờ công văn, trên có ba chữ "Tôn Ngộ Không".
(Danh) Lời bình trên văn kiện, sách vở.
◎Như: mi phê 眉批 lời bình ghi bên lề.
(Danh) Lượng từ: tốp, đợt, loạt, nhóm.
◎Như: nhất phê lữ khách 一批旅客 một tốp lữ khách.
phê, như "phê trát" (vhn)
phe, như "chia phe" (btcn)
Nghĩa của 批 trong tiếng Trung hiện đại:
[pī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHÊ
1. phát; đánh (bằng tay)。用手掌打。
批颊。
bạt tai.
2. mài; giũa。刮。
批凿工。
thợ đục.
3. phê ý kiến。对下级文件表示意见或对文章予以批评(多指写在原件上)。
批示。
phê chỉ thị.
批改。
phê chữa.
批公事。
phê công văn.
4. phê bình; phê phán。批判;批评。
挨了一通批。
bị phê bình một trận.
5. một lượng lớn (hàng hoá)。大量(买卖货物)。
批发。
bán sỉ.
批购。
mua sỉ.
量
6. tập; thiệp; xấp; thếp; tốp。用于大宗的货物或多数的人。
一批纸张。
một xấp giấy.
今年第一批到边疆去的同志已经出发。
năm nay, các đồng chí của nhóm đầu tiên đi biên cương đã xuất phát.
7. sợi thô。(批儿)棉麻等未捻成线、绳时的细缕。
线批儿。
sợi thô.
麻批儿。
sợi đay.
Từ ghép:
批驳 ; 批点 ; 批发 ; 批复 ; 批改 ; 披颊 ; 批判 ; 批判地 ; 批判现实主义 ; 批评 ; 批示 ; 批语 ; 批阅 ; 批注 ; 批准
Số nét: 8
Hán Việt: PHÊ
1. phát; đánh (bằng tay)。用手掌打。
批颊。
bạt tai.
2. mài; giũa。刮。
批凿工。
thợ đục.
3. phê ý kiến。对下级文件表示意见或对文章予以批评(多指写在原件上)。
批示。
phê chỉ thị.
批改。
phê chữa.
批公事。
phê công văn.
4. phê bình; phê phán。批判;批评。
挨了一通批。
bị phê bình một trận.
5. một lượng lớn (hàng hoá)。大量(买卖货物)。
批发。
bán sỉ.
批购。
mua sỉ.
量
6. tập; thiệp; xấp; thếp; tốp。用于大宗的货物或多数的人。
一批纸张。
một xấp giấy.
今年第一批到边疆去的同志已经出发。
năm nay, các đồng chí của nhóm đầu tiên đi biên cương đã xuất phát.
7. sợi thô。(批儿)棉麻等未捻成线、绳时的细缕。
线批儿。
sợi thô.
麻批儿。
sợi đay.
Từ ghép:
批驳 ; 批点 ; 批发 ; 批复 ; 批改 ; 披颊 ; 批判 ; 批判地 ; 批判现实主义 ; 批评 ; 批示 ; 批语 ; 批阅 ; 批注 ; 批准
Chữ gần giống với 批:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: fei1, pei1;
Việt bính: fe1 fei1
1. [咖啡] ca phê;
啡 phê, phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 啡
(Danh) Già phê 咖啡: xem già 咖.(Danh) Mạ phê 嗎啡: xem mạ 嗎.
phê, như "cà phê" (gdhn)
Nghĩa của 啡 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: PHI
cà phê。见〖咖啡〗、〖吗啡〗。
Số nét: 11
Hán Việt: PHI
cà phê。见〖咖啡〗、〖吗啡〗。
Chữ gần giống với 啡:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Dịch phê sang tiếng Trung hiện đại:
批点; 批 《在书刊、文章上加评语合和圈点。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phê
| phê | 啡: | cà phê |
| phê | 批: | phê trát |
| phê | 披: | phê trát |
| phê | 砒: | phê (thạch tín) |

Tìm hình ảnh cho: phê Tìm thêm nội dung cho: phê
