Từ: phê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phê:

批 phê啡 phê, phỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: phê

phê [phê]

U+6279, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi1;
Việt bính: pai1
1. [朱批] chu phê 2. [批駁] phê bác 3. [批評] phê bình 4. [批判] phê phán;

phê

Nghĩa Trung Việt của từ 批

(Động) Vả, tát, lấy tay đánh vào mặt người.
◇Tả truyện
: Ngộ Cừu Mục vu môn, phê nhi sát chi , (Trang Công thập nhị niên ) Gặp Cừu Mục ở cổng, tát vào mặt rồi giết.

(Động)
Đụng chạm, công kích.
◇Chiến quốc sách : Dục phê kì nghịch lân tai! (Yên sách tam ) Định muốn đụng chạm đến cái vảy ngược của họ làm gì!

(Động)
Bài trừ, diệt trừ.
◇Sử Kí : Trị loạn cường binh, phê hoạn chiết nạn , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Trị loạn làm cho quân mạnh, trừ họa hoạn diệt tai nạn.

(Động)
Phân xử, đoán định, phán quyết phải trái.
◎Như: phê bác bác lời cầu xin.

(Động)
Phán đoán, bình luận.
◎Như: phê bình .

(Động)
Bán sỉ, bán hàng hóa theo số lượng nhiều.
◎Như: phê phát bán sỉ.

(Động)
Chia ra.
◎Như: bả tài sản phê thành lưỡng bộ phân đem tài sản chia ra làm hai phần.

(Động)
Vót, chẻ ra, cắt thành từng mảnh.
◎Như: phê thành bạc phiến chẻ thành những tấm mỏng.

(Danh)
Công văn của cấp trên phúc đáp cho cấp dưới.
◇Tây du kí 西: Mĩ Hầu Vương thụy lí kiến lưỡng nhân nã nhất trương phê văn, thượng hữu Tôn Ngộ Không tam tự , (Đệ tam hồi) Trong mơ, Mĩ Hầu Vương thấy hai người cầm một tờ công văn, trên có ba chữ "Tôn Ngộ Không".

(Danh)
Lời bình trên văn kiện, sách vở.
◎Như: mi phê lời bình ghi bên lề.

(Danh)
Lượng từ: tốp, đợt, loạt, nhóm.
◎Như: nhất phê lữ khách một tốp lữ khách.

phê, như "phê trát" (vhn)
phe, như "chia phe" (btcn)

Nghĩa của 批 trong tiếng Trung hiện đại:

[pī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHÊ
1. phát; đánh (bằng tay)。用手掌打。
批颊。
bạt tai.
2. mài; giũa。刮。
批凿工。
thợ đục.
3. phê ý kiến。对下级文件表示意见或对文章予以批评(多指写在原件上)。
批示。
phê chỉ thị.
批改。
phê chữa.
批公事。
phê công văn.
4. phê bình; phê phán。批判;批评。
挨了一通批。
bị phê bình một trận.
5. một lượng lớn (hàng hoá)。大量(买卖货物)。
批发。
bán sỉ.
批购。
mua sỉ.

6. tập; thiệp; xấp; thếp; tốp。用于大宗的货物或多数的人。
一批纸张。
một xấp giấy.
今年第一批到边疆去的同志已经出发。
năm nay, các đồng chí của nhóm đầu tiên đi biên cương đã xuất phát.
7. sợi thô。(批儿)棉麻等未捻成线、绳时的细缕。
线批儿。
sợi thô.
麻批儿。
sợi đay.
Từ ghép:
批驳 ; 批点 ; 批发 ; 批复 ; 批改 ; 披颊 ; 批判 ; 批判地 ; 批判现实主义 ; 批评 ; 批示 ; 批语 ; 批阅 ; 批注 ; 批准

Chữ gần giống với 批:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 批

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 批 Tự hình chữ 批 Tự hình chữ 批 Tự hình chữ 批

phê, phỉ [phê, phỉ]

U+5561, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei1, pei1;
Việt bính: fe1 fei1
1. [咖啡] ca phê;

phê, phỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 啡

(Danh) Già phê : xem già .

(Danh)
Mạ phê : xem mạ .
phê, như "cà phê" (gdhn)

Nghĩa của 啡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: PHI
cà phê。见〖咖啡〗、〖吗啡〗。

Chữ gần giống với 啡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啡 Tự hình chữ 啡 Tự hình chữ 啡 Tự hình chữ 啡

Dịch phê sang tiếng Trung hiện đại:

批点; 批 《在书刊、文章上加评语合和圈点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phê

phê:cà phê
phê:phê trát
phê:phê trát
phê:phê (thạch tín)
phê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phê Tìm thêm nội dung cho: phê