Từ: 管段 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管段:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管段 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnduàn] lô; khu (đất đai)。分段管理的地段。
这一管段的治安状况良好。
tình hình trị an của khu này rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
管段 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管段 Tìm thêm nội dung cho: 管段