Từ: 管界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管界 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnjiè] 1. khu vực quản lý; vùng cai quản。管辖的地区。
2. ranh giới khu vực quản lý。管辖地区的边界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
管界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管界 Tìm thêm nội dung cho: 管界