Từ: 管自 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管自:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管自 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnzì] 1. thẳng; một mạch。径自。
他水也没喝一口,管自回家去了。
anh ấy không uống lấy một ngụm nước, đi thẳng về nhà.
2. chỉ; đơn thuần。只管;只顾。
让他们去商量吧,我们管自干。
để cho họ đi bàn bạc đi, chúng tôi chỉ làm thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình
管自 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管自 Tìm thêm nội dung cho: 管自