Từ: 管辖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管辖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管辖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnxiá] quản hạt; quản lý; cai quản; thuộc quyền; dưới quyền。管理;统辖(人员、事务、区域、案件等)。
管辖范围
phạm vi quản lý
直辖市由国务院直接管辖。
thành phố trực thuộc trung ương do Quốc Vụ Viện trực tiếp cai quản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辖

hạt:địa hạt
管辖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管辖 Tìm thêm nội dung cho: 管辖