Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 彥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彥, chiết tự chữ NGẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彥:

彥 ngạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彥

Chiết tự chữ ngạn bao gồm chữ 文 厂 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彥 cấu thành từ 3 chữ: 文, 厂, 彡
  • von, văn, vấn
  • hán, xưởng
  • sam, tiệm
  • ngạn [ngạn]

    U+5F65, tổng 9 nét, bộ Sam 彡
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin6;

    ngạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 彥

    (Danh) Người tài đức xuất chúng.
    ◎Như: tuấn ngạn
    tuấn kiệt, thạc ngạn người có tài học ưu tú.

    Chữ gần giống với 彥:

    , , 𢒎,

    Dị thể chữ 彥

    ,

    Chữ gần giống 彥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彥 Tự hình chữ 彥 Tự hình chữ 彥 Tự hình chữ 彥

    彥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彥 Tìm thêm nội dung cho: 彥