Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哲, chiết tự chữ CHÍT, TRIẾT, TRÍT, TRẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哲:
哲
Pinyin: zhe2;
Việt bính: zit3
1. [英哲] anh triết 2. [哲家] triết gia 3. [哲學] triết học 4. [哲理] triết lí 5. [哲人] triết nhân;
哲 triết
Nghĩa Trung Việt của từ 哲
(Tính) Thông minh, sáng suốt, có trí tuệ.◇Vương Diên Thọ 王延壽: Tổ tông tuấn triết khâm minh 祖宗濬哲欽明 (Lỗ linh quang điện phú 魯靈光殿賦) Tổ tiên có trí tuệ thông minh sáng suốt.
(Tính) Tiếng tôn xưng người bên họ ngoại.
◎Như: triết huynh 哲兄
§ Tôn xưng biểu huynh 表兄.
(Danh) Người hiền trí, người có trí tuệ.
◎Như: tiên triết 先哲, tiền triết 前哲 người hiền trí trước.
(Danh) Gọi tắt của triết học 哲學.
(Động) Biết, hiểu, liệu giải.
◇Hán Thư 漢書: Tại ư triết dân tình 在於哲民情 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Do ở chỗ hiểu biết dân tình.
(Động)
§ Thông chiết 折. Phân xử, quyết đoán.
triết, như "hiền triết" (vhn)
chít, như "chít kẽ hở, chít khăn" (btcn)
trết, như "ngồi trết một chỗ" (btcn)
trít, như "nhắm trít lại" (btcn)
Nghĩa của 哲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (喆)
[zhé]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TRIẾT
1. trí tuệ; thông minh。有智慧。
哲人
người thông minh
2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。
先哲
hiền triết; nhà hiền triết thời xưa.
Từ ghép:
哲理 ; 哲人 ; 哲学
[zhé]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TRIẾT
1. trí tuệ; thông minh。有智慧。
哲人
người thông minh
2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。
先哲
hiền triết; nhà hiền triết thời xưa.
Từ ghép:
哲理 ; 哲人 ; 哲学
Chữ gần giống với 哲:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲
| chít | 哲: | chít kẽ hở, chít khăn |
| triết | 哲: | hiền triết |
| trít | 哲: | nhắm trít lại |
| trết | 哲: | ngồi trết một chỗ |

Tìm hình ảnh cho: 哲 Tìm thêm nội dung cho: 哲
