Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 哲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哲, chiết tự chữ CHÍT, TRIẾT, TRÍT, TRẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哲:

哲 triết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哲

Chiết tự chữ chít, triết, trít, trết bao gồm chữ 折 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哲 cấu thành từ 2 chữ: 折, 口
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • khẩu
  • triết [triết]

    U+54F2, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe2;
    Việt bính: zit3
    1. [英哲] anh triết 2. [哲家] triết gia 3. [哲學] triết học 4. [哲理] triết lí 5. [哲人] triết nhân;

    triết

    Nghĩa Trung Việt của từ 哲

    (Tính) Thông minh, sáng suốt, có trí tuệ.
    ◇Vương Diên Thọ
    : Tổ tông tuấn triết khâm minh (Lỗ linh quang điện phú 殿) Tổ tiên có trí tuệ thông minh sáng suốt.

    (Tính)
    Tiếng tôn xưng người bên họ ngoại.
    ◎Như: triết huynh
    § Tôn xưng biểu huynh .

    (Danh)
    Người hiền trí, người có trí tuệ.
    ◎Như: tiên triết , tiền triết người hiền trí trước.

    (Danh)
    Gọi tắt của triết học .

    (Động)
    Biết, hiểu, liệu giải.
    ◇Hán Thư : Tại ư triết dân tình (Dương Hùng truyện hạ ) Do ở chỗ hiểu biết dân tình.

    (Động)

    § Thông chiết . Phân xử, quyết đoán.

    triết, như "hiền triết" (vhn)
    chít, như "chít kẽ hở, chít khăn" (btcn)
    trết, như "ngồi trết một chỗ" (btcn)
    trít, như "nhắm trít lại" (btcn)

    Nghĩa của 哲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (喆)
    [zhé]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRIẾT
    1. trí tuệ; thông minh。有智慧。
    哲人
    người thông minh
    2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。
    先哲
    hiền triết; nhà hiền triết thời xưa.
    Từ ghép:
    哲理 ; 哲人 ; 哲学

    Chữ gần giống với 哲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 哲

    , ,

    Chữ gần giống 哲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哲 Tự hình chữ 哲 Tự hình chữ 哲 Tự hình chữ 哲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲

    chít:chít kẽ hở, chít khăn
    triết:hiền triết
    trít:nhắm trít lại
    trết:ngồi trết một chỗ
    哲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哲 Tìm thêm nội dung cho: 哲