Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簡, chiết tự chữ DẦN, DẲNG, DẴNG, DỚN, GIẢM, GIẢN, GIẰN, GIỠN, NHỞN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簡:
簡
Biến thể giản thể: 简;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2
1. [單簡] đơn giản 2. [苟簡] cẩu giản 3. [妙簡] diệu giản 4. [簡單] giản đơn 5. [簡約] giản ước;
簡 giản
◇Thi Kinh 詩經: Khởi bất hoài quy, Úy thử giản thư 豈不懷歸, 畏此簡書 (Tiểu nhã 小雅, Xuất xa 出車) Há lại không nhớ nhà mà mong về hay sao, Chỉ sợ thẻ thư (cấp báo có chiến tranh mà không về đươc thôi).
(Danh) Thư từ.
(Danh) Họ Giản.
(Động) Tỉnh lược, làm cho bớt phức tạp.
◎Như: giản hóa 簡化 làm cho giản dị hơn.
(Động) Kén chọn, tuyển lựa.
◎Như: giản luyện 簡練 tuyển chọn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhiên giản bạt quá khắc, nhân tốt bất tựu 然簡拔過刻, 姻卒不就 (A Anh 阿英) Nhưng kén chọn quá khe khắt, rút cuộc không đám giạm hỏi nào thành.
(Động) Xem xét.
◎Như: giản duyệt 簡閱 xem xét.
(Động) Vô lễ, bất kính, khinh thường.
◎Như: giản mạn 簡慢 đối xử bất kính.
(Tính) Giản dị, không rắc rối khó hiểu.
◎Như: giản minh 簡明 rõ ràng dễ hiểu, giản đan 簡單 đơn giản.
(Tính) To, lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Giản hề giản hề, Phương tương ngộ vũ 簡兮簡兮, 方將遇舞 (Bội phong 邶風, Giản hề 簡兮) Lớn lao thay, lớn lao thay, Vừa sắp nhảy múa.
giản, như "giản dị, đơn giản" (vhn)
dẳng, như "dai dẳng" (btcn)
dớn, như "dớn dác" (btcn)
giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (btcn)
nhởn, như "nhởn nhơ" (btcn)
dần, như "cái dần" (gdhn)
dẵng, như "dằng dẵng" (gdhn)
giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
giằn, như "giằn mặt; giằn vặt" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2
1. [單簡] đơn giản 2. [苟簡] cẩu giản 3. [妙簡] diệu giản 4. [簡單] giản đơn 5. [簡約] giản ước;
簡 giản
Nghĩa Trung Việt của từ 簡
(Danh) Thẻ tre (dùng để ghi chép thời xưa).◇Thi Kinh 詩經: Khởi bất hoài quy, Úy thử giản thư 豈不懷歸, 畏此簡書 (Tiểu nhã 小雅, Xuất xa 出車) Há lại không nhớ nhà mà mong về hay sao, Chỉ sợ thẻ thư (cấp báo có chiến tranh mà không về đươc thôi).
(Danh) Thư từ.
(Danh) Họ Giản.
(Động) Tỉnh lược, làm cho bớt phức tạp.
◎Như: giản hóa 簡化 làm cho giản dị hơn.
(Động) Kén chọn, tuyển lựa.
◎Như: giản luyện 簡練 tuyển chọn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhiên giản bạt quá khắc, nhân tốt bất tựu 然簡拔過刻, 姻卒不就 (A Anh 阿英) Nhưng kén chọn quá khe khắt, rút cuộc không đám giạm hỏi nào thành.
(Động) Xem xét.
◎Như: giản duyệt 簡閱 xem xét.
(Động) Vô lễ, bất kính, khinh thường.
◎Như: giản mạn 簡慢 đối xử bất kính.
(Tính) Giản dị, không rắc rối khó hiểu.
◎Như: giản minh 簡明 rõ ràng dễ hiểu, giản đan 簡單 đơn giản.
(Tính) To, lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Giản hề giản hề, Phương tương ngộ vũ 簡兮簡兮, 方將遇舞 (Bội phong 邶風, Giản hề 簡兮) Lớn lao thay, lớn lao thay, Vừa sắp nhảy múa.
giản, như "giản dị, đơn giản" (vhn)
dẳng, như "dai dẳng" (btcn)
dớn, như "dớn dác" (btcn)
giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (btcn)
nhởn, như "nhởn nhơ" (btcn)
dần, như "cái dần" (gdhn)
dẵng, như "dằng dẵng" (gdhn)
giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
giằn, như "giằn mặt; giằn vặt" (gdhn)
Chữ gần giống với 簡:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簡
| dần | 簡: | cái dần |
| dẳng | 簡: | dai dẳng |
| dẵng | 簡: | dằng dẵng |
| dớn | 簡: | dớn dác |
| giãn | 簡: | |
| giảm | 簡: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giản | 簡: | giản dị, đơn giản |
| giằn | 簡: | giằn mặt; giằn vặt |
| giỡn | 簡: | nói giỡn; giỡn mặt |
| nhảng | 簡: | |
| nhởn | 簡: | nhởn nhơ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 簡:

Tìm hình ảnh cho: 簡 Tìm thêm nội dung cho: 簡
