Chữ 簡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簡, chiết tự chữ DẦN, DẲNG, DẴNG, DỚN, GIẢM, GIẢN, GIẰN, GIỠN, NHỞN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簡:

簡 giản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簡

Chiết tự chữ dần, dẳng, dẵng, dớn, giảm, giản, giằn, giỡn, nhởn bao gồm chữ 竹 間 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簡 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 間
  • trúc
  • dán, gian, gián, nhàn
  • giản [giản]

    U+7C21, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gaan2
    1. [單簡] đơn giản 2. [苟簡] cẩu giản 3. [妙簡] diệu giản 4. [簡單] giản đơn 5. [簡約] giản ước;

    giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 簡

    (Danh) Thẻ tre (dùng để ghi chép thời xưa).
    ◇Thi Kinh
    : Khởi bất hoài quy, Úy thử giản thư , (Tiểu nhã , Xuất xa ) Há lại không nhớ nhà mà mong về hay sao, Chỉ sợ thẻ thư (cấp báo có chiến tranh mà không về đươc thôi).

    (Danh)
    Thư từ.

    (Danh)
    Họ Giản.

    (Động)
    Tỉnh lược, làm cho bớt phức tạp.
    ◎Như: giản hóa làm cho giản dị hơn.

    (Động)
    Kén chọn, tuyển lựa.
    ◎Như: giản luyện tuyển chọn.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhiên giản bạt quá khắc, nhân tốt bất tựu , (A Anh ) Nhưng kén chọn quá khe khắt, rút cuộc không đám giạm hỏi nào thành.

    (Động)
    Xem xét.
    ◎Như: giản duyệt xem xét.

    (Động)
    Vô lễ, bất kính, khinh thường.
    ◎Như: giản mạn đối xử bất kính.

    (Tính)
    Giản dị, không rắc rối khó hiểu.
    ◎Như: giản minh rõ ràng dễ hiểu, giản đan đơn giản.

    (Tính)
    To, lớn.
    ◇Thi Kinh : Giản hề giản hề, Phương tương ngộ vũ , (Bội phong , Giản hề ) Lớn lao thay, lớn lao thay, Vừa sắp nhảy múa.

    giản, như "giản dị, đơn giản" (vhn)
    dẳng, như "dai dẳng" (btcn)
    dớn, như "dớn dác" (btcn)
    giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (btcn)
    nhởn, như "nhởn nhơ" (btcn)
    dần, như "cái dần" (gdhn)
    dẵng, như "dằng dẵng" (gdhn)
    giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
    giằn, như "giằn mặt; giằn vặt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 簡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

    Dị thể chữ 簡

    , ,

    Chữ gần giống 簡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簡 Tự hình chữ 簡 Tự hình chữ 簡 Tự hình chữ 簡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簡

    dần:cái dần
    dẳng:dai dẳng
    dẵng:dằng dẵng
    dớn:dớn dác
    giãn: 
    giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
    giản:giản dị, đơn giản
    giằn:giằn mặt; giằn vặt
    giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
    nhảng: 
    nhởn:nhởn nhơ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 簡:

    Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

    Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

    簡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簡 Tìm thêm nội dung cho: 簡