Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 米珠薪桂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米珠薪桂:
Nghĩa của 米珠薪桂 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐzhūxīnguì] Hán Việt: MỄ CHÂU TÂN QUẾ
gạo châu củi quế (ví với đời sống đắt đỏ, khó khăn)。米像珍珠,柴像桂木,形容物价昂贵,生活困难。
gạo châu củi quế (ví với đời sống đắt đỏ, khó khăn)。米像珍珠,柴像桂木,形容物价昂贵,生活困难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂
| nhài | 桂: | cây nhài |
| que | 桂: | que củi |
| quế | 桂: | vỏ quế |

Tìm hình ảnh cho: 米珠薪桂 Tìm thêm nội dung cho: 米珠薪桂
